凉了半截
cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
cảm thấy lạnh (trong lòng); (trái tim) chùng xuống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác hơi lạnh
›凉拌liáng bànsalad trộn; rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)
›凉凉liáng liánghơi lạnh; mát mẻ; (từ mới) (lóng) xong đời; sắp bị xoá sổ; (nơi chốn hoặc người) hoang vắng
›凉亭liáng tíngđình
›凉城Liáng chénghuyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›凉城县Liáng chéng xiànhuyện Liangcheng ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
›凉山彝族自治州Liáng shān Yí zú zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, Tứ Xuyên
›凉州Liáng zhōuquận Liangzhou của thành phố Wuwei 武威市[Wu3 wei1 shi4], tỉnh Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.