Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
con buôn bán trục lợi; thương gia gian lận
công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng
thưởng thức (như một người sành sõi)
người sành sỏi; người biết thưởng thức; người hâm mộ
quận Jianshan của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
Tiêm Sa Chủy, khu vực đô thị ở Hồng Kông
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
sự bắn phá
tên lửa vác vai
tập thể dục; giữ dáng; tập luyện; rèn luyện thể chất
lưỡi kiếm
thâm sâu; phức tạp
phòng gym; phòng thể dục
tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn
đơn giản hóa; rút gọn; tính kinh tế
thét lên
phòng gym (trung tâm sức khỏe)
thâm sâu khó lường (thành ngữ)
phòng gym
mang tính xây dựng; tính xây dựng
sử dụng nhiều (phương pháp)
thành phố cấp địa khu Ji'an ở Giang Tây
vững chắc và có giá trị; rắn chắc
hoạt động tình dục với thi thể
thị trấn Jianshi hoặc Chienshih ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
Huyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
nhặt lên; gom lại
khám nghiệm tử thi; giải phẫu tử thi; khám nghiệm sau khi chết