既成事实 là gì?
既成事实 [jì chéng shì shí] có nghĩa là sự đã rồi.
Nghĩa của từ 既成事实 trong tiếng Việt
sự đã rồi
Cách đọc và ghi nhớ 既成事实
既成事实 được đọc là jì chéng shì shí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự đã rồi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .