Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 51/143

铗子jiá zi

铗子: cái kẹp

Cụm từ
架子车jià zi chē

架子车: xe kéo hai bánh

Cụm từ
架子鼓jià zi gǔ

架子鼓: bộ trống

Cụm từ
加兹尼Jiā zī ní

加兹尼: Ghazni (tỉnh của Afghanistan)

Cụm từ
加兹尼省Jiā zī ní shěng

加兹尼省: tỉnh Ghazni hoặc Ghaznah của Afghanistan

Cụm từ
家赀万贯jiā zī wàn guàn

家赀万贯: giàu có vô cùng

Cụm từ
夹子音jiā zi yīn

夹子音: (thuật ngữ mới, khoảng năm 2021) giọng cao dễ thương

Cụm từ
架子猪jià zi zhū

架子猪: lợn giống nuôi lấy thịt

Cụm từ
加总jiā zǒng

加总: tổng hợp; tính tổng; tổng hợp; tổng

Cụm từ
架走jià zǒu

架走: áp giải đi

Cụm từ
家族jiā zú

家族: gia đình; gia tộc

Cụm từ
家祖jiā zǔ

家祖: (kính trọng) ông nội của tôi

Cụm từ
加足马力jiā zú mǎ lì

加足马力: chạy hết tốc lực; (nghĩa bóng) dồn hết sức; tăng tốc tối đa

Cụm từ
佳作jiā zuò

佳作: tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm văn chương hay

Cụm từ
假作jiǎ zuò

假作: giả vờ; giả bộ

Cụm từ
假座jiǎ zuò

假座: sử dụng làm địa điểm (ví dụ: dùng {nhà hàng} làm địa điểm {cho tiệc chia tay})

Cụm từ
家族树jiā zú shù

家族树: cây phả hệ

Cụm từ
鸡巴jī ba

鸡巴: cu; dương vật (tục)

Cụm từ
击败jī bài

击败: đánh bại; đánh thắng

Cụm từ
机掰jī bāi

机掰: biến thể của 雞掰|鸡掰[ji1 bai1]

Cụm từ
祭拜jì bài

祭拜: cúng bái (tổ tiên)

Cụm từ
鸡掰jī bāi

鸡掰: (Đài Loan) (thô tục) âm hộ (từ tiếng Đài Loan 膣屄, phát âm Tai-lo [tsi-bai]); (tiếng lóng) làm loạn; (dùng để nhấn mạnh) chết tiệt; hư hỏng

Tiếng lóng xã hội
吉百利Jí bǎi lì

吉百利: Cadbury (tên); Cadbury (thương hiệu)

Cụm từ
基板jī bǎn

基板: chất nền

Cụm từ
急板jí bǎn

急板: (âm nhạc) rất nhanh

Cụm từ
羁绊jī bàn

羁绊: ràng buộc; xích xiềng; cái ách; kiềm chế; cản trở; sự ràng buộc

Cụm từ
季报jì bào

季报: báo cáo hàng quý

Cụm từ
吉贝jí bèi

吉贝: cây bông gòn (Ceiba pentandra)

Cụm từ
几倍jǐ bèi

几倍: gấp nhiều lần; gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v

Cụm từ
极北jí běi

极北: cực bắc

Cụm từ
脊背jǐ bèi

脊背: lưng (của người hoặc động vật có xương sống)

Cụm từ
极北柳莺jí běi liǔ yīng

极北柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích Bắc Cực (Phylloscopus borealis)

Cụm từ
极北朱顶雀jí běi zhū dǐng què

极北朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông Bắc Cực (Acanthis hornemanni)

Cụm từ
基本jī běn

基本: cơ bản; nền tảng; chính; yếu tố cơ bản

Cụm từ
基本词汇jī běn cí huì

基本词汇: từ vựng cơ bản

Cụm từ
基本单位jī běn dān wèi

基本单位: đơn vị cơ bản; khối xây dựng nền tảng

Cụm từ
基本点jī běn diǎn

基本点: điểm mấu chốt; cốt lõi; điểm cơ bản (tài chính), viết tắt của 基點|基点[ji1 dian3]

Viết tắt
基本定理jī běn dìng lǐ

基本定理: định lý cơ bản

Cụm từ
基本多文种平面jī běn duō wén zhǒng píng miàn

基本多文种平面: mặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)

Cụm từ
基本法jī běn fǎ

基本法: luật cơ bản (văn bản hiến pháp)

Cụm từ
基本概念jī běn gài niàn

基本概念: khái niệm cơ bản

Cụm từ
基本功jī běn gōng

基本功: kỹ năng cơ bản; nền tảng

Cụm từ
基本利率jī běn lì lǜ

基本利率: lãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập)

Cụm từ
基本粒子jī běn lì zǐ

基本粒子: hạt cơ bản (vật lý hạt)

Cụm từ
基本盘jī běn pán

基本盘: cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ); cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp); nguồn vốn cần thiết cho một dự án…

Cụm từ
基本上jī běn shang

基本上: về cơ bản; nhìn chung

Cụm từ
吉本斯Jí běn sī

吉本斯: Gibbons (tên)

Cụm từ
基本完成jī běn wán chéng

基本完成: hoàn thành cơ bản; xong về cơ bản

Cụm từ
基本需要jī běn xū yào

基本需要: nhu cầu cơ bản; nhu cầu nền tảng

Cụm từ
基本原理jī běn yuán lǐ

基本原理: nguyên lý cơ bản

Cụm từ
基本原则jī běn yuán zé

基本原则: học thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại

Cụm từ
击毙jī bì

击毙: giết; bắn chết

Cụm từ
积弊jī bì

积弊: (tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc

Cụm từ
即便jí biàn

即便: dù cho; mặc dù; ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
机变jī biàn

机变: ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng

Cụm từ
畸变jī biàn

畸变: biến dạng; quang sai

Cụm từ
级别jí bié

级别: cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng

Cụm từ
疾病jí bìng

疾病: bệnh tật; ốm đau; bệnh

Cụm từ
积冰jī bīng

积冰: sự tích tụ băng

Cụm từ
疾病控制中心jí bìng kòng zhì zhōng xīn

疾病控制中心: Trung tâm Kiểm soát Dịch bệnh (CDC)

Cụm từ