鸡蛋炒饭
cơm chiên trứng
cơm chiên trứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lòng trắng trứng
›鸡蛋壳儿jī dàn ké rvỏ trứng
›鸡蛋果jī dàn guǒquả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)
›鸡蛋jī dàntrứng (gà); trứng gà; LT:個|个[ge4],打[da2]
›鸡血石jī xuè shíđá huyết; thạch anh đốm đỏ; heliotrope (khoáng vật học)
›鸡西Jī xīđịa cấp thị Cơ Tây ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›鸡菇jī gūxem 雞腿菇|鸡腿菇[ji1 tui3 gu1]
›鸡西市Jī xī shìthành phố địa cấp thị Jixi, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.