继承者 là gì?
继承者 [jì chéng zhě] có nghĩa là người kế nhiệm.
Nghĩa của từ 继承者 trong tiếng Việt
người kế nhiệm
Cách đọc và ghi nhớ 继承者
继承者 được đọc là jì chéng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người kế nhiệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .