鸡蛋果 là gì?
鸡蛋果 [jī dàn guǒ] có nghĩa là quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis).
Nghĩa của từ 鸡蛋果 trong tiếng Việt
quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)
Cách đọc và ghi nhớ 鸡蛋果
鸡蛋果 được đọc là jī dàn guǒ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .