寄存处 là gì?
寄存处 [jì cún chù] có nghĩa là nhà kho; lưu trữ tạm thời; phòng gửi hành lý; phòng giữ đồ.
Nghĩa của từ 寄存处 trong tiếng Việt
- nhà kho
- lưu trữ tạm thời
- phòng gửi hành lý
- phòng giữ đồ
Cách đọc và ghi nhớ 寄存处
寄存处 được đọc là jì cún chù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà kho; lưu trữ tạm thời; phòng gửi hành lý; phòng giữ đồ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .