激打
máy in laser; viết tắt của 激光打印機|激光打印机[ji1 guang1 da3 yin4 ji1]
máy in laser; viết tắt của 激光打印機|激光打印机[ji1 guang1 da3 yin4 ji1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu
›机踏车jī tà chēxe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]
›机翻jī fāndịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])
›焦jiāocháy; khét; cháy đen; lo lắng; bồn chồn; cốc; joule (viết tắt của 焦耳[jiao1 er3])
›减核jiǎn hécắt giảm vũ khí hạt nhân (viết tắt của 裁減核武器|裁减核武器[cai2 jian3 he2 wu3 qi4]); giải trừ vũ khí
›津塔Jīn tǎTháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1…
›江西省Jiāng xī ShěngTỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›江西Jiāng xītỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.