暨大
viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]
viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường trung học nghề (viết tắt của 技工學校|技工学校[ji4 gong1 xue2 xiao4] hoặc viết tắt của 技術學校|技术学校[ji4 shu4…
›技术学校jì shù xué xiàotrường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
›技工学校jì gōng xué xiàotrường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]
›教研jiào yángiảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教學研究|教学研究[jiao4 xue2 yan2 jiu1])
›江苏省Jiāng sū Shěngtỉnh Giang Tô (Kiangsu) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt Tô 蘇|苏[Su1], thủ phủ Nam Kinh 南京[Nan2 jing1]
›江西Jiāng xītỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›江西省Jiāng xī ShěngTỉnh Giang Tây (Kiangsi) ở đông nam Trung Quốc, viết tắt 贛|赣[Gan4], thủ phủ Nam Xương 南昌[Nan2 chang1]
›机加酒jī jiā jiǔgói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 機票加酒店|机票加酒店[ji1 piao4 jia1 jiu3 dian4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.