Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寄存

jì cún

寄存 là gì?

寄存 [jì cún] có nghĩa là gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寄存 trong tiếng Việt

  1. gửi giữ
  2. lưu trữ
  3. để lại cái gì đó cho ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 寄存

寄存 được đọc là jì cún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan