寄存 là gì?
寄存 [jì cún] có nghĩa là gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó.
Nghĩa của từ 寄存 trong tiếng Việt
- gửi giữ
- lưu trữ
- để lại cái gì đó cho ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 寄存
寄存 được đọc là jì cún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .