Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
忌妒
jì du

ghen tị; đố kỵ

Cụm từ
极度
jí dù

cực kỳ

Cụm từ
缉毒
jī dú

chống buôn lậu ma túy; thực thi luật ma túy

Cụm từ
计都
jì dū

khái niệm từ thiên văn Vedic (tiếng Phạn: Ketu), điểm đối lập với 羅睺|罗睺[luo2 hou2]; ngôi sao giả tưởng dự báo tai họa

Cụm từ
极端
jí duān

cực đoan

Cụm từ
极端分子
jí duān fèn zǐ

kẻ cực đoan

Cụm từ
极短篇小说
jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
极端之恶
jí duān zhī è

(triết học) cái ác tuyệt đối

Cụm từ
极端主义
jí duān zhǔ yì

chủ nghĩa cực đoan

Cụm từ
基督城
Jī dū chéng

Thành phố Christchurch (thành phố ở New Zealand)

Cụm từ
挤兑
jǐ duì

hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng

Cụm từ
挤对
jǐ duì

(khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)

Khẩu ngữ
基督教
Jī dū jiào

Cơ đốc giáo; Đạo Kitô

Cụm từ
基督教科学派
Jī dū jiào Kē xué pài

Khoa học Cơ Đốc

Cụm từ
基督教民主联盟
Jī dū jiào Mín zhǔ Lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)

Cụm từ
基督教派
Jī dū jiào pài

phái Cơ Đốc giáo

Cụm từ
基督教徒
Jī dū jiào tú

một tín đồ Cơ Đốc giáo

Cụm từ
寄顿
jì dùn

gửi giữ an toàn; để lại cái gì đó cho ai đó

Cụm từ
基多
Jī duō

Quito, thủ đô của Ecuador

Cụm từ
几多
jǐ duō

(phương ngữ) bao nhiêu; mấy; (thông minh,...) thế nào; ... như vậy

Cụm từ
缉毒犬
jī dú quǎn

chó phát hiện ma túy; chó nghiệp vụ

Cụm từ
基督圣体节
Jī dū Shèng tǐ jié

Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)

Cụm từ
基督徒
Jī dū tú

Người theo đạo Thiên Chúa

Cụm từ
基督新教
Jī dū Xīn jiào

Đạo Tin Lành

Cụm từ
jié

bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)

Từ vựng
jié

biến thể của 潔|洁[jie2] (chủ yếu dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng
jié

biến thể của 捷[jie2]; nhanh; nhanh nhẹn

Từ vựng
jié

biến thể của 蜐[jie2]

Từ vựng
jiè

giới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp

Từ vựng
jiè

mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng; (đôi khi theo sau bởi 著|着[zhe5]) bằng; với

Từ vựng