Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 108/143
计时法: cách tính thời gian
吉士粉: bột custard
既视感: cảm giác quen thuộc
计时工资: trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 計件工資|计件工资[ji4 jian4 gong1 zi1])
吉事果: bánh churro
即时即地: từng khoảnh khắc
集市贸易: buôn bán chợ
计时器: đồng hồ bấm giờ
计时赛: cuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
积石山保安族东乡族撒拉族自治县: huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…
计时收费: tính phí theo thời gian
即时通讯: nhắn tin tức thời
即时消息: tin nhắn tức thời
及时性: tính kịp thời; tính nhanh chóng
及时行乐: tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
及时雨: mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
计时炸弹: bom hẹn giờ
即时制: thời gian thực (trò chơi)
吉首: Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
寄售: bán ký gửi
棘手: nan giải (vấn đề); khó xử
疾首: cực kỳ tức giận; phẫn nộ; giận dữ; đau đầu vì tức giận
吉首市: Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4…
基数: số đếm; (toán học) cơ số; hệ số
奇数: số lẻ
技术: công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng; LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
疾书: viết nguệch ngoạc nhanh
级数: (toán học) chuỗi
继述: (văn học) tiếp nối; kế thừa; kế tục
计数: đếm; tính toán
记述: viết ghi chép (về sự kiện)
集束: kết thành cụm
技术标准: tiêu chuẩn công nghệ
基数词: số đếm
计数法: phép tính; sự tính toán
技术方案: chương trình công nghệ; giải pháp kỹ thuật
技术发展: phát triển công nghệ kỹ thuật
计数管: bộ đếm
技术官僚: nhà kỹ trị
技术规范: quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
技术故障: sự cố kỹ thuật; trục trặc
吉水: huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
汲水: kéo nước
济水: Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
积水: tụ nước; bị ngập nước; đọng nước; nước đọng; sự ngập úng
给水: cung cấp nước; cung cấp nước cấp
吉水县: huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
计数率仪: máy đo tần suất
计数器: bộ đếm; thiết bị đếm
技术潜水: lặn kỹ thuật
技术人员: nhân viên kỹ thuật
技术所限: hạn chế kỹ thuật
技术性: kỹ thuật; công nghệ
技术学校: trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]
技术员: kỹ thuật viên; LT:個|个[ge4]
技术援助: hỗ trợ kỹ thuật
集束炸弹: bom chùm
计数者: người đếm
技术指导: người hướng dẫn kỹ thuật; huấn luyện viên
技术知识: kiến thức kỹ thuật