Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
鸡蛋壳儿
jī dàn ké r

vỏ trứng

Cụm từ
鸡蛋里挑骨头
jī dàn li tiāo gǔ tou

bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)

Thành ngữ
鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou

ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
鸡蛋清
jī dàn qīng

lòng trắng trứng

Cụm từ
击倒
jī dǎo

đánh ngã; bị đánh ngã

Cụm từ
极道
jí dào

yakuza

Cụm từ
极大值
jí dà zhí

giá trị cực đại

Cụm từ
既得
jì dé

được trao cho; đã đạt được; trao quyền

Cụm từ
积德
jī dé

tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện; hành động nhân đức

Cụm từ
记得
jì de

nhớ

Cụm từ
积德累功
jī dé lěi gōng

tích lũy đức hạnh và công trạng

Cụm từ
既得利益
jì dé lì yì

lợi ích vốn có

Cụm từ
既得期间
jì dé qī jiān

thời gian trao quyền (trong tài chính)

Cụm từ
及第
jí dì

đậu kỳ thi khoa cử

Cụm từ
基地
jī dì

căn cứ; căn cứ công nghiệp hoặc quân sự; al-Qaeda

Cụm từ
基底
jī dǐ

bệ; đáy; chất nền

Cụm từ
寄递
jì dì

chuyển phát (thư từ)

Cụm từ
极地
jí dì

vùng cực

Cụm từ
基甸
Jī diàn

Gideon (tên, từ Sách Thủ Lãnh 6:11 trở đi); cũng được viết là 吉迪恩

Cụm từ
基点
jī diǎn

cơ sở; trung tâm; cơ điểm; điểm xuất phát; điểm bắt đầu; (tài chính) điểm cơ bản

Cụm từ
几点
jǐ diǎn

mấy giờ?; khi nào?

Cụm từ
极点
jí diǎn

điểm cực; cực; điểm gốc (trong tọa độ cực)

Cụm từ
机电
jī diàn

thiết bị máy móc và phát điện; điện cơ

Cụm từ
祭典
jì diǎn

nghi lễ cúng tế; lễ hội tôn giáo

Cụm từ
祭奠
jì diàn

cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm

Cụm từ
积淀
jī diàn

lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy

Cụm từ
绩点
jì diǎn

(giáo dục) điểm trung bình

Cụm từ
集电杆
jí diàn gǎn

cột thu điện của xe điện

Cụm từ
集电弓
jí diàn gōng

bộ thu điện kiểu bướm (giao thông)

Cụm từ
继电器
jì diàn qì

rơ-le (điện tử)

Cụm từ