Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 107/143
肌肉萎缩症: bệnh teo cơ
肌肉注射: tiêm bắp
肌肉组织: mô cơ
即如: chẳng hạn như
挤入: chen vào; tự ép mình vào; nhét vào; xâm nhập
积弱: yếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa
急如星火: nghĩa đen: gấp như sao băng (thành ngữ); cần hành động ngay lập tức; cực kỳ khẩn cấp
祭赛: cúng tế
集散: tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)
集散地: trung tâm phân phối
基桑加尼: Kisangani (thành phố ở Cộng hòa Dân chủ Congo)
击杀: tấn công và giết chết
急刹车: phanh gấp
稷山: huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
激赏: tràn đầy ngưỡng mộ
系上: buộc vào; cài vào; thắt chặt
挤上去: chen lấn lên (xe cộ đông đúc, v.v.)
稷山县: huyện Jishan ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], tỉnh Shanxi
极少: rất ít; rất ít ỏi
积少成多: (thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
极少数: cực kỳ ít; một số ít
机身: thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay
跻身: vươn lên hàng ngũ; nằm trong số (tốt nhất); bước vào (một ngành, nghề v.v.)
寄生: sống trên hoặc trong sinh vật khác như ký sinh; trông cậy vào người khác mà sống; ký sinh; ký sinh trùng
祭牲: vật hiến tế
计生: sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育
寄生虫: ký sinh trùng (sinh học); (nghĩa bóng) kẻ ăn bám
寄生生活: chủ nghĩa ký sinh; tồn tại ký sinh
极盛时期: thời kỳ hưng thịnh nhất; Thời đại Hoàng kim
寄生物: sinh vật ký sinh
寄生者: ký sinh trùng (con người)
极深研几: điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)
即使: dù cho; mặc dù
即时: ngay lập tức
即食: ăn liền (thực phẩm)
及时: kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
吉事: sự kiện tốt lành
吉士: pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương); người đức hạnh
基石: đá nền móng; đá góc; (nghĩa bóng) cơ sở; nền tảng
季世: giai đoạn cuối; kết thúc của một kỷ nguyên lịch sử
几时: khi nào?; lúc nào?
急事: vấn đề khẩn cấp
技师: kỹ thuật viên cao cấp; chuyên gia kỹ thuật
既是: vừa là ...(và...); vì; khi; đã là
济事: (thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
疾驶: (xe cộ) chạy với tốc độ cao
积食: (thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
纪实: ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
给事: (tên một chức quan trong triều đình), còn gọi là 給事中|给事中[ji3 shi4 zhong1]
继室: người vợ thứ hai (của người góa vợ)
计时: đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
记事: ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
集市: chợ; hội chợ
记事本: sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
计时比赛: cuộc thi tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; thi đấu với thời gian
记事簿: sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
记事册: sổ ghi chép
计时测验: cuộc thử nghiệm tính giờ
及时处理: xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
及时处理,事半功倍: xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc…