计算机 là gì?
计算机 [jì suàn jī] có nghĩa là máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; LT:臺|台[tai2].
Nghĩa của từ 计算机 trong tiếng Việt
- máy tính
- (Đài Loan) máy tính cầm tay
- LT:臺|台[tai2]
Cách đọc và ghi nhớ 计算机
计算机 được đọc là jì suàn jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; LT:臺|台[tai2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .