计算
đếm; tính toán; tính ra; LT:個|个[ge4]
đếm; tính toán; tính ra; LT:個|个[ge4]
计算 thường mang nghĩa “đếm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 计算 cùng cụm 计算机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
máy tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy tính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy tính; máy tính toán
›计算数学jì suàn shù xuétoán học tính toán; toán học số liệu
›计算尺jì suàn chǐthước tính
›计算机jì suàn jīmáy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; LT:臺|台[tai2]
›计算机动画jì suàn jī dòng huàhoạt hình máy tính
›计步器jì bù qìmáy đếm bước chân
›计算机可读jì suàn jī kě dúmáy tính có thể đọc; đọc được bằng máy
›计时赛jì shí sàicuộc đua tính giờ (ví dụ: đua xe đạp); cuộc đua có bấm giờ; cuộc thi đấu với thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.