Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 104/143

今早jīn zǎo

今早: sáng nay

Cụm từ
尽早jǐn zǎo

尽早: càng sớm càng tốt

Cụm từ
金枣jīn zǎo

金枣: quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)

Cụm từ
津泽jīn zé

津泽: chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
尽责jìn zé

尽责: làm tròn bổn phận; thực hiện nhiệm vụ một cách tận tâm

Cụm từ
金寨Jīn zhài

金寨: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
金寨县Jīn zhài Xiàn

金寨县: Jinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
尽展jìn zhǎn

尽展: thể hiện (tiềm năng, tài năng của một người, v.v.)

Cụm từ
进展jìn zhǎn

进展: tiến triển; đạt tiến bộ

Cụm từ
进栈jìn zhàn

进栈: (tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp

Cụm từ
紧张jǐn zhāng

紧张: căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]

Cụm từ
进账jìn zhàng

进账: thu nhập; biên lai

Cụm từ
金帐汗国Jīn zhàng Hán guó

金帐汗国: Hãn quốc Kim Trướng (quốc gia cổ đại)

Cụm từ
紧张缓和jǐn zhāng huǎn hé

紧张缓和: nới lỏng căng thẳng

Cụm từ
紧张状态jǐn zhāng zhuàng tài

紧张状态: tình huống căng thẳng; bế tắc

Cụm từ
今朝jīn zhāo

今朝: (phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này

Cụm từ
近照jìn zhào

近照: ảnh chụp gần đây

Cụm từ
今朝有酒今朝醉jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

今朝有酒今朝醉: sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
金针jīn zhēn

金针: kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
金针菜jīn zhēn cài

金针菜: hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
金正恩Jīn Zhèng ēn

金正恩: Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc Triều Tiên từ năm 2011

Cụm từ
金正男Jīn Zhèng nán

金正男: Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]

Cụm từ
金正日Jīn Zhèng rì

金正日: Kim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011

Cụm từ
金针菇jīn zhēn gū

金针菇: nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và…

Viết tắt
金正银Jīn Zhèng yín

金正银: cách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金正云Jīn Zhèng yún

金正云: cách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]

Cụm từ
金针花jīn zhēn huā

金针花: hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
尽职jìn zhí

尽职: thực hiện nhiệm vụ; tận tâm

Cụm từ
尽致jìn zhì

尽致: một cách chi tiết nhất

Cụm từ
禁制jìn zhì

禁制: kiểm soát; hạn chế; cấm; chế tài; sự hạn chế

Cụm từ
禁止jìn zhǐ

禁止: cấm; ngăn cấm; cấm đoán

Cụm từ
尽职调查jìn zhí diào chá

尽职调查: thẩm định kỹ lưỡng (luật)

Cụm từ
禁止核武器试验条约jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

禁止核武器试验条约: hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

Cụm từ
尽职尽责jìn zhí jìn zé

尽职尽责: trách nhiệm và tận tụy (thành ngữ)

Thành ngữ
禁制令jìn zhì lìng

禁制令: lệnh cấm; lệnh cấm đoán; pháp luật cấm điều gì đó

Cụm từ
禁止令行jìn zhǐ lìng xíng

禁止令行: xem 令行禁止[ling4 xing2 jin4 zhi3]

Cụm từ
禁止驶入jìn zhǐ shǐ rù

禁止驶入: Cấm vào! (biển báo giao thông)

Cụm từ
禁止外出jìn zhǐ wài chū

禁止外出: cấm ai đó ra ngoài; lệnh giới nghiêm; phạt cấm túc (như một biện pháp kỷ luật)

Cụm từ
禁止吸烟jìn zhǐ xī yān

禁止吸烟: Cấm hút thuốc!

Cụm từ
金枝玉叶jīn zhī yù yè

金枝玉叶: cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc

Thành ngữ
晋中Jìn zhōng

晋中: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
浸种jìn zhǒng

浸种: ngâm hạt (trong nước để thúc đẩy nảy mầm, hoặc trong dung dịch hóa chất để ngăn ngừa hỏng do côn trùng, v.v.)

Cụm từ
尽忠jìn zhōng

尽忠: thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng

Cụm từ
金钟jīn zhōng

金钟: Kim Chung, Hồng Kông

Cụm từ
晋中市Jìn zhōng shì

晋中市: thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
晋州Jìn zhōu

晋州: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc; quận Tấn, được thành lập dưới thời Bắc Ngụy, tập trung ở Lâm Phần 臨汾市|临汾市[Lin2 fen2 shi4] hiện nay tại…

Cụm từ
锦州Jǐn zhōu

锦州: thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
金州区Jīn zhōu qū

金州区: quận Kim Châu của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
晋州市Jìn zhōu Shì

晋州市: thành phố cấp huyện Tấn Châu ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4] quản lý

Cụm từ
锦州市Jǐn zhōu shì

锦州市: thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
进驻jìn zhù

进驻: tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cụm từ
金主jīn zhǔ

金主: nhà tài trợ; chủ chi tiền

Cụm từ
金砖Jīn Zhuān

金砖: khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)

Cụm từ
金砖四国Jīn zhuān Sì Guó

金砖四国: Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)

Cụm từ
紧追jǐn zhuī

紧追: đuổi sát

Cụm từ
近朱近墨jìn zhū jìn mò

近朱近墨: bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)

Thành ngữ
浸猪笼jìn zhū lóng

浸猪笼: dìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]

Cụm từ
近朱者赤,近墨者黑jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

近朱者赤,近墨者黑: gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ); bạn là sản phẩm của môi trường của mình

Thành ngữ
尽自jǐn zi

尽自: luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)

Cụm từ
妗子jìn zi

妗子: (không trang trọng) vợ của cậu; vợ cậu

Cụm từ