金正男
Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc…
›金正银Jīn Zhèng yíncách viết trước đây của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金正云Jīn Zhèng yúncách viết sai của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1]
›金水Jīn shuǐQuận Kim Thủy của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›金正日Jīn Zhèng rìKim Jong-il (1942-2011), Lãnh tụ kính yêu của Bắc Triều Tiên 1982-2011
›金水区Jīn shuǐ QūQuận Jinshui của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›金柜jīn guìkét sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại
›金橘jīn júquất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.