进展
tiến triển; đạt tiến bộ
tiến triển; đạt tiến bộ
进展 thường mang nghĩa “tiến triển; đạt tiến bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 进展, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốc độ tiến triển
›进度条jìn dù tiáo(máy tính) thanh tiến độ
›进士jìn shìtiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử
›进度表jìn dù biǎobiểu đồ tiến độ; lịch trình
›进取心jìn qǔ xīntinh thần dám nghĩ dám làm; chí tiến thủ
›进学jìn xuénâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử
›进场jìn chǎngvào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường
›进接jìn jiē(máy tính) truy cập (mạng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.