Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 106/143

鸡婆jī pó

鸡婆: (tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay xen vào chuyện người khác (từ tiếng…

Cụm từ
吉普Jí pǔ

吉普: thương hiệu xe Jeep

Cụm từ
基普jī pǔ

基普: kip (đơn vị tiền tệ Lào)

Cụm từ
记谱jì pǔ

记谱: ký âm; viết bản nhạc

Cụm từ
吉普车jí pǔ chē

吉普车: xe jeep (xe quân sự) (từ mượn)

Cụm từ
记谱法jì pǔ fǎ

记谱法: phương pháp ký âm

Cụm từ
吉普赛人Jí pǔ sài rén

吉普赛人: Người Di-gan

Cụm từ
吉普斯夸Jí pǔ sī kuā

吉普斯夸: Gipuzkoa hoặc Guipúzcoa, một trong bảy tỉnh của xứ Basque ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
及其jí qí

及其: (liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy

Cụm từ
极其jí qí

极其: cực kỳ

Cụm từ
机器jī qì

机器: máy móc; LT:臺|台[tai2],部[bu4],個|个[ge4]

Cụm từ
激起jī qǐ

激起: khơi dậy; gợi lên; gây ra; kích động

Cụm từ
祭器jì qì

祭器: đồ dùng nghi lễ; bình đựng tế lễ

Cụm từ
记起jì qǐ

记起: nhớ lại; hồi tưởng

Cụm từ
集齐jí qí

集齐: thu thập trọn bộ

Cụm từ
几千jǐ qiān

几千: vài nghìn

Cụm từ
机枪jī qiāng

机枪: súng máy

Cụm từ
吉强镇Jí qiáng zhèn

吉强镇: thị trấn Jiqiang, huyện Tây Kỳ 西吉[Xi1 ji2], Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
技巧jì qiǎo

技巧: kỹ năng; kỹ thuật

Cụm từ
机巧jī qiǎo

机巧: xảo quyệt; khéo léo; tinh xảo

Cụm từ
机壳jī qiào

机壳: vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
讥诮jī qiào

讥诮: chế giễu; châm biếm

Cụm từ
姬妾jī qiè

姬妾: thê thiếp

Cụm từ
急切jí qiè

急切: háo hức; nóng vội

Cụm từ
机器翻译jī qì fān yì

机器翻译: dịch máy

Cụm từ
机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē

机器脚踏车: (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]

Viết tắt
继亲jì qīn

继亲: gia đình kế; (cũ) mẹ kế; tái hôn

Cụm từ
吉庆jí qìng

吉庆: cát tường; tốt lành; vận may

Cụm từ
基情jī qíng

基情: (tiếng lóng) tình anh em; tình yêu đồng tính

Tiếng lóng xã hội
激情jī qíng

激情: đam mê; nhiệt huyết; hăng hái; cảm xúc mạnh mẽ

Cụm từ
即期品jí qī pǐn

即期品: sản phẩm sắp hết hạn (Đài Loan)

Cụm từ
机器人jī qì rén

机器人: người máy; robot

Cụm từ
机器人学jī qì rén xué

机器人学: ngành robot

Cụm từ
击球jī qiú

击球: đánh bóng (thể thao)

Cụm từ
肌球蛋白jī qiú dàn bái

肌球蛋白: myosin (hóa sinh)

Cụm từ
击球员jī qiú yuán

击球员: vận động viên đánh bóng (bóng chày, cricket, v.v.)

Cụm từ
汲取jí qǔ

汲取: rút ra; lấy được; hấp thụ

Cụm từ
极权jí quán

极权: toàn trị

Cụm từ
集权jí quán

集权: tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái

Cụm từ
鸡犬不宁jī quǎn bù níng

鸡犬不宁: nghĩa đen: gà chó không yên (thành ngữ); nghĩa bóng: đại loạn; hỗn loạn

Thành ngữ
鸡犬升天jī quǎn - shēng tiān

鸡犬升天: nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt…

Thành ngữ
极权主义jí quán zhǔ yì

极权主义: chủ nghĩa toàn trị

Cụm từ
集群jí qún

集群: bầy đàn; tập hợp thành bầy; tụ lại với nhau

Cụm từ
寂然jì rán

寂然: im lặng; yên tĩnh

Cụm từ
既然jì rán

既然: vì; khi; đã là

Cụm từ
继任jì rèn

继任: kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm

Cụm từ
寄人篱下jì rén lí xià

寄人篱下: sống nhờ dưới mái nhà người khác (thành ngữ); sống dựa vào lòng từ thiện của người khác

Thành ngữ
吉人天相jí rén tiān xiàng

吉人天相: xem 吉人自有天相[ji2 ren2 zi4 you3 tian1 xiang4]

Cụm từ
继任者jì rèn zhě

继任者: người kế nhiệm

Cụm từ
急人之难jí rén zhī nàn

急人之难: nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
吉人自有天相jí rén zì yǒu tiān xiàng

吉人自有天相: Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Thành ngữ
即日jí rì

即日: ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới

Cụm từ
吉日jí rì

吉日: ngày tốt; ngày may mắn

Cụm từ
忌日jì rì

忌日: ngày giỗ; ngày không may

Cụm từ
即溶咖啡jí róng kā fēi

即溶咖啡: cà phê hòa tan

Cụm từ
肌肉jī ròu

肌肉: cơ; thịt

Cụm từ
鸡肉jī ròu

鸡肉: thịt gà

Cụm từ
肌肉发达jī ròu fā dá

肌肉发达: cơ bắp phát triển

Cụm từ
肌肉男jī ròu nán

肌肉男: người đàn ông cơ bắp; lực sĩ

Cụm từ
肌肉松弛剂jī ròu sōng chí jì

肌肉松弛剂: thuốc giãn cơ (dược phẩm)

Cụm từ