金砖四国
Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
Braxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
›金眼鹛雀jīn yǎn méi què(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)
›金眶鹟莺jīn kuàng wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích mày xanh (Seicercus burkii)
›金眶鸻jīn kuàng héng(loài chim ở Trung Quốc) choi choi nhỏ (Charadrius dubius)
›金盾工程Jīn dùn Gōng chéngDự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của…
›金矿jīn kuàngmỏ vàng; quặng vàng
›金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金秀县Jīn xiù xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.