Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 103/143

金阳Jīn yáng

金阳: huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
金阳县Jīn yáng xiàn

金阳县: huyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
金眼鹛雀jīn yǎn méi què

金眼鹛雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dẹt mắt vàng (Chrysomma sinense)

Cụm từ
津要jīn yào

津要: (văn học) vị trí trọng yếu; chức vụ quan trọng

Cụm từ
禁药jìn yào

禁药: cấm sử dụng thuốc (vd. cho vận động viên)

Cụm từ
紧要jǐn yào

紧要: quan trọng; cốt yếu; thực sự cần thiết

Cụm từ
紧咬不放jǐn yǎo bù fàng

紧咬不放: (thành ngữ) không chịu buông; như chó gặm khúc xương; kiên trì

Thành ngữ
紧要关头jǐn yào guān tóu

紧要关头: thời điểm cấp bách và quan trọng; thời khắc quyết định

Cụm từ
金曜日Jīn yào rì

金曜日: Thứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
金腰燕jīn yāo yàn

金腰燕: (loài chim ở Trung Quốc) én bụng đỏ (Cecropis daurica)

Cụm từ
今夜jīn yè

今夜: tối nay; đêm nay

Cụm từ
津液jīn yè

津液: chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
禁夜jìn yè

禁夜: giờ giới nghiêm

Cụm từ
今译jīn yì

今译: bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại

Cụm từ
尽意jìn yì

尽意: bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc

Cụm từ
襟翼jīn yì

襟翼: (máy bay) cánh tà

Cụm từ
进益jìn yì

进益: thu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ

Cụm từ
进一步jìn yī bù

进一步: tiến thêm một bước; (phát triển, hiểu, cải thiện, v.v.) hơn nữa; thêm

Cụm từ
近义词jìn yì cí

近义词: từ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần

Cụm từ
今音jīn yīn

今音: cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán

Cụm từ
卺饮jǐn yǐn

卺饮: uống chung cốc rượu lễ cưới; bóng gió chỉ kết hôn

Cụm từ
近因jìn yīn

近因: nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần

Cụm từ
金印jīn yìn

金印: ấn vàng; chữ xăm trên mặt tù nhân

Cụm từ
金银jīn yín

金银: vàng và bạc

Cụm từ
金银箔jīn yín bó

金银箔: lá vàng và bạc; lá vàng lá bạc

Cụm từ
金银岛Jīn yín Dǎo

金银岛: Đảo Giấu Vàng của R.L. Stevenson 羅伯特·路易斯·斯蒂文森|罗伯特·路易斯·斯蒂文森[Luo2 bo2 te4 · Lu4 yi4 si1 · Si1 di4 wen2 sen1]

Cụm từ
金银花jīn yín huā

金银花: cây kim ngân

Cụm từ
金银块jīn yín kuài

金银块: thỏi vàng bạc

Cụm từ
金银铜铁锡jīn yín tóng tiě xī

金银铜铁锡: 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc

Cụm từ
紧衣缩食jǐn yī suō shí

紧衣缩食: xem 節衣縮食|节衣缩食[jie2 yi1 suo1 shi2]

Cụm từ
锦衣卫Jǐn yī wèi

锦衣卫: Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh

Cụm từ
尽义务jìn yì wù

尽义务: thực hiện nghĩa vụ; làm việc không cầu báo đáp

Cụm từ
锦衣玉食jǐn yī yù shí

锦衣玉食: cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
禁用jìn yòng

禁用: cấm sử dụng cái gì; cấm; (máy tính) vô hiệu hóa

Cụm từ
金庸Jīn Yōng

金庸: Kim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ khúc (1957-1961)

Cụm từ
金永南Jīn Yǒng nán

金永南: Kim Yong-nam (1928-), chính trị gia Bắc Triều Tiên, bộ trưởng ngoại giao 1983-1998, chủ tịch Hội đồng Nhân dân Tối cao 1998-2019 (nguyên thủ…

Cụm từ
金泳三Jīn Yǒng sān

金泳三: Kim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998

Cụm từ
禁欲jìn yù

禁欲: kiềm chế ham muốn; tự kiềm chế; chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
禁渔jìn yú

禁渔: cấm đánh bắt cá

Cụm từ
禁语jìn yǔ

禁语: từ cấm kỵ; từ không được nhắc đến

Cụm từ
金玉jīn yù

金玉: vàng và ngọc; quý giá

Cụm từ
金鱼jīn yú

金鱼: cá vàng

Cụm từ
晋源Jìn yuán

晋源: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
晋源区Jìn yuán qū

晋源区: quận Tấn Nguyên của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
金元券jīn yuán quàn

金元券: tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金圆券jīn yuán quàn

金圆券: tiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948

Cụm từ
金鱼草jīn yú cǎo

金鱼草: hoa mõm chó (Antirrhinum majus)

Cụm từ
金鱼佬jīn yú lǎo

金鱼佬: kẻ ấu dâm (tiếng lóng, ám chỉ vụ án một kẻ bắt cóc trẻ em ở Hồng Kông dụ dỗ các bé gái với lời hứa cho xem "cá vàng" trong căn hộ của hắn)

Tiếng lóng xã hội
金玉良言jīn yù liáng yán

金玉良言: lời khuyên quý báu (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Thành ngữ
金玉满堂jīn yù mǎn táng

金玉满堂: nghĩa đen: vàng ngọc đầy sảnh (thành ngữ); nghĩa bóng: giàu có phong phú; dồi dào kiến thức

Thành ngữ
禁运jìn yùn

禁运: cấm vận; cấm xuất khẩu (ví dụ: vũ khí)

Cụm từ
缙云Jìn yún

缙云: huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
缙云县Jìn yún xiàn

缙云县: huyện Jinyun ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
金玉其表,败絮其中jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng

金玉其表,败絮其中: bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金玉其外,败絮其中jīn yù qí wài , bài xù qí zhōng

金玉其外,败絮其中: bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)

Thành ngữ
金鱼藻jīn yú zǎo

金鱼藻: rong đuôi chó (Ceratophyllum demersum)

Cụm từ
金宇中Jīn Yǔ zhōng

金宇中: Kim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo

Cụm từ
禁欲主义jìn yù zhǔ yì

禁欲主义: chủ nghĩa khổ hạnh

Cụm từ
近在眼前jìn zài yǎn qián

近在眼前: ngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra

Cụm từ
近在咫尺jìn zài zhǐ chǐ

近在咫尺: gần trong tầm với; gần ngay trước mắt

Cụm từ