Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 105/143

浸渍jìn zì

浸渍: ngâm; ủ

Cụm từ
金子jīn zi

金子: vàng

Cụm từ
金字jīn zì

金字: chữ vàng; chữ kim

Cụm từ
金字塔jīn zì tǎ

金字塔: kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)

Cụm từ
金字塔式jīn zì tǎ shì

金字塔式: tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)

Cụm từ
禁足jìn zú

禁足: cấm ra ngoài; giam tại một nơi (ví dụ: học sinh, lính, tù nhân, tu sĩ, v.v.); phạt cấm túc; phạt không cho ra ngoài; giới nghiêm; hạn chế đi…

Cụm từ
仅作参考jǐn zuò cān kǎo

仅作参考: chỉ để tham khảo

Cụm từ
jiǒng

迥: biến thể của 迥[jiong3]

Từ vựng
jiōng

冂: bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]

Từ vựng
jiōng

冋: biến thể cổ của 坰[jiong1]

Từ vựng
jiǒng

冏: cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa

Từ vựng
jiǒng

囧: (cổ) ánh sáng, sáng (biến thể của 冏[jiong3]); (từ khoảng 2005) (tiếng lóng) biểu tượng cảm xúc biểu thị sự xấu hổ, sốc, bất lực, v.v

Tiếng lóng xã hội
jiōng

坰: vùng lân cận; hoang dã

Từ vựng
jiōng

埛: biến thể cũ của 坰[jiong1]

Từ vựng
jiōng

扃: (văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa

Từ vựng
jiǒng

泂: mênh mông

Từ vựng
jiǒng

澃: trong suốt

Từ vựng
jiǒng

炅: (văn học) sáng; chói; sáng ngời

Từ vựng
jiǒng

炯: sáng; rõ ràng

Từ vựng
jiǒng

炯: biến thể cũ của 炯[jiong3]

Từ vựng
jiǒng

煚: lửa

Từ vựng
jiǒng

颎: rực cháy; sáng

Từ vựng
jiǒng

窘: khốn đốn; xấu hổ

Từ vựng
jiǒng

䌹: loại áo đơn sắc không có lót

Từ vựng
jiǒng

綗: biến thể của 絅|䌹[jiong3]

Từ vựng
jiǒng

褧: áo đơn không lót

Từ vựng
jiǒng

迥: xa xôi

Từ vựng
jiǒng

迥: biến thể cũ của 迥[jiong3]

Từ vựng
𬳶jiǒng

𬳶: trong tình trạng tốt (như ngựa)

Từ vựng
冏彻jiǒng chè

冏彻: sáng sủa và dễ hiểu; rõ ràng; minh bạch

Cụm từ
窘境jiǒng jìng

窘境: tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn

Cụm từ
炯炯jiǒng jiǒng

炯炯: (văn học) (mắt) sáng; long lanh

Cụm từ
炯炯有神jiǒng jiǒng yǒu shén

炯炯有神: (thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm

Thành ngữ
窘况jiǒng kuàng

窘况: tình cảnh khó khăn

Cụm từ
窘匮jiǒng kuì

窘匮: bần cùng; nghèo khổ

Cụm từ
冏牧jiǒng mù

冏牧: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
窘迫jiǒng pò

窘迫: nghèo khó; rất nghèo; bị áp lực; trong tình huống khó xử; xấu hổ

Cụm từ
冏卿jiǒng qīng

冏卿: đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
迥然jiǒng rán

迥然: khác biệt một cách rõ rệt

Cụm từ
迥然不同jiǒng rán bù tóng

迥然不同: khác biệt hoàn toàn; khác nhau hoàn toàn

Cụm từ
冏寺jiǒng sì

冏寺: giống như 太僕寺|太仆寺[Tai4 pu2 si4], Cơ quan quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Cụm từ
迥异jiǒng yì

迥异: hoàn toàn khác biệt

Cụm từ
奇偶jī ǒu

奇偶: tính chẵn lẻ; số lẻ và số chẵn

Cụm từ
奇偶性jī ǒu xìng

奇偶性: tính chẵn lẻ (lẻ hoặc chẵn)

Cụm từ
鸡扒jī pá

鸡扒: xem 雞排|鸡排[ji1 pai2]

Cụm từ
急派jí pài

急派: cử đi gấp

Cụm từ
鸡排jī pái

鸡排: ức gà; thịt gà chiên

Cụm từ
急拍拍jí pāi pāi

急拍拍: vội vàng; nôn nóng; gấp gáp

Cụm từ
基盘jī pán

基盘: cơ sở; nền tảng; (Đài Loan) (địa chất) tầng đá gốc

Cụm từ
继配jì pèi

继配: người vợ thứ hai (của người goá vợ)

Cụm từ
麂皮jǐ pí

麂皮: da lộn; da sơn dương

Cụm từ
机票jī piào

机票: vé máy bay; vé hành khách; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
计票jì piào

计票: kiểm phiếu

Cụm từ
棘皮动物jí pí dòng wù

棘皮动物: động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v

Cụm từ
鸡皮疙瘩jī pí gē da

鸡皮疙瘩: nổi da gà; nổi gai ốc

Cụm từ
基频jī pín

基频: tần số cơ bản

Cụm từ
极品jí pǐn

极品: chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực đoan; người có những đặc điểm này

Tiếng lóng xã hội
济贫jì pín

济贫: giúp đỡ người nghèo

Cụm từ
祭品jì pǐn

祭品: lễ vật

Cụm từ
急迫jí pò

急迫: khẩn cấp; cấp bách; bắt buộc

Cụm từ