Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 102/143

晋文公Jìn Wén gōng

晋文公: Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸[Chun1 qiu1 Wu3 ba4]

Cụm từ
今文经jīn wén jīng

今文经: trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
今文经学jīn wén jīng xué

今文经学: trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
紧握jǐn wò

紧握: cầm chặt, không buông

Cụm từ
金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

金窝银窝不如自己的狗窝: không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
金乌jīn wū

金乌: Quạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời

Cụm từ
金屋藏娇jīn wū cáng jiāo

金屋藏娇: ngôi nhà vàng để giấu người tình (thành ngữ); ngôi nhà lộng lẫy xây cho người phụ nữ mình yêu

Thành ngữ
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
金无足赤jīn wú zú chì

金无足赤: vàng không đủ đỏ (thành ngữ); không ai hoàn hảo

Thành ngữ
今昔jīn xī

今昔: quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay

Cụm từ
浸洗jìn xǐ

浸洗: nhúng; rửa

Cụm từ
进袭jìn xí

进袭: đột kích; tiến hành một cuộc đột kích; xâm lược

Cụm từ
金溪Jīn xī

金溪: huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西Jǐn xī

锦西: thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
尽先jǐn xiān

尽先: trước tiên; ưu tiên hàng đầu

Cụm từ
晋县Jìn xiàn

晋县: huyện Jin ở Hà Bắc

Cụm từ
进献jìn xiàn

进献: dâng hiến như cống phẩm

Cụm từ
进贤Jìn xián

进贤: huyện Jinxian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
金县Jīn xiàn

金县: quận King

Cụm từ
锦县Jǐn xiàn

锦县: huyện Jin ở Liêu Ninh

Cụm từ
近现代史jìn xiàn dài shǐ

近现代史: lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại

Cụm từ
进项jìn xiang

进项: thu nhập; khoản thu; doanh thu

Cụm từ
进香jìn xiāng

进香: dâng hương tại chùa

Cụm từ
金乡Jīn xiāng

金乡: huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
金乡县Jīn xiāng Xiàn

金乡县: huyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
进贤县Jìn xián xiàn

进贤县: huyện Jinxian ở Nanchang 南昌, Giang Tây

Cụm từ
尽孝jìn xiào

尽孝: làm tròn bổn phận hiếu thảo

Cụm từ
金小蜂jīn xiǎo fēng

金小蜂: một loài ong bắp cày ký sinh (chi Nasonia)

Cụm từ
金夏沙Jīn xià shā

金夏沙: Kinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)

Cụm từ
尽心jìn xīn

尽心: với tất cả tâm huyết

Cụm từ
尽性jìn xìng

尽性: thể hiện đầy đủ; phát triển đến mức tối đa

Cụm từ
尽兴jìn xìng

尽兴: tận hưởng hết mình; thỏa thích

Cụm từ
进行jìn xíng

进行: tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi

Cụm từ
金星jīn xīng

金星: ngôi sao vàng; các ngôi sao (nhìn thấy sau khi bị đánh vào đầu, v.v.)

Cụm từ
进行编程jìn xíng biān chéng

进行编程: chương trình thực thi

Cụm từ
进行曲jìn xíng qǔ

进行曲: hành khúc (âm nhạc)

Cụm từ
进行通信jìn xíng tōng xìn

进行通信: giao tiếp; tiến hành liên lạc

Cụm từ
进行性jìn xíng xìng

进行性: tiến triển; dần dần

Cụm từ
进行性失语jìn xíng xìng shī yǔ

进行性失语: mất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói

Cụm từ
浸信会Jìn xìn huì

浸信会: Giáo phái Baptist

Cụm từ
尽心竭力jìn xīn jié lì

尽心竭力: không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ
尽心尽力jìn xīn jìn lì

尽心尽力: cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức

Thành ngữ
锦心绣口jǐn xīn xiù kǒu

锦心绣口: (văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cụm từ
襟兄jīn xiōng

襟兄: chồng của chị vợ

Cụm từ
金胸歌鸲jīn xiōng gē qú

金胸歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim họng lửa (Calliope pectardens)

Cụm từ
金熊奖Jīn xióng jiǎng

金熊奖: Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Cụm từ
金胸雀鹛jīn xiōng què méi

金胸雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu ngực vàng (Lioparus chrysotis)

Cụm từ
进修jìn xiū

进修: theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng

Cụm từ
锦绣jǐn xiù

锦绣: đẹp đẽ

Cụm từ
锦绣前程jǐn xiù qián chéng

锦绣前程: tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
金秀县Jīn xiù xiàn

金秀县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiàn

金秀瑶族自治县: huyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
金溪县Jīn xī xiàn

金溪县: huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
锦西县Jǐn xī xiàn

锦西县: huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
进学jìn xué

进学: nâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử

Cụm từ
尽言jìn yán

尽言: nói hết mọi điều; phát biểu đầy đủ

Cụm từ
禁演jìn yǎn

禁演: cấm (một vở kịch hoặc bộ phim)

Cụm từ
禁烟jìn yān

禁烟: cấm hút thuốc; bỏ hút thuốc; cấm nấu nướng; cấm thuốc phiện (đặc biệt ở Trung Quốc từ năm 1729)

Cụm từ
谨严jǐn yán

谨严: kỹ lưỡng; nghiêm ngặt

Cụm từ
进言jìn yán

进言: đưa ra gợi ý (cho người ở vị trí cao hơn); đưa ra lời khuyên

Cụm từ