金针菜
hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
›金针花jīn zhēn huāhoa hiên (Hemerocallis fulva)
›金乡县Jīn xiāng Xiànhuyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›金银花jīn yín huācây kim ngân
›金乡Jīn xiānghuyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›金银铜铁锡jīn yín tóng tiě xī5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc
›金铜合铸jīn tóng hé zhùhợp kim vàng đồng
›金铃子jīn líng zǐcây xoan (Melia azedarach)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.