金针菇
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]
nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng; viết tắt của 金菇[jin1 gu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nấm enoki; viết tắt của 金針菇|金针菇
›金汤jīn tāngthành trì bất khả xâm phạm (viết tắt của 金城湯池|金城汤池[jin1 cheng2 tang1 chi2])
›金改jīn gǎicải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])
›酵母jiào mǔmen; nấm men (viết tắt của 酵母菌[jiao4 mu3 jun1])
›集采jí cǎimua sắm tập trung (viết tắt của 集中採購|集中采购[ji2 zhong1 cai3 gou4])
›警政署Jǐng zhèng shǔCơ quan Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan); viết tắt của 內政部警政署|内政部警政署[Nei4 zheng4 bu4 Jing3 zheng4 shu3]
›进料jìn liàocấp liệu (cho máy); hàng ngoại (viết tắt của 進口資料|进口资料)
›集成显卡jí chéng xiǎn kǎGPU tích hợp (viết tắt của 集顯|集显[ji2 xian3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.