金针
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa hiên (Hemerocallis fulva)
›金针菜jīn zhēn càihoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc
›金乡县Jīn xiāng Xiànhuyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›金乡Jīn xiānghuyện Kim Hương ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›金衡jīn héngtrọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)
›金银花jīn yín huācây kim ngân
›金里奇jīn lǐ qí(Newt) Gingrich
›金酒jīn jiǔrượu gin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.