Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
紧张緊張

jǐn zhāng

紧张 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 紧张 trong tiếng Việt

căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; LT:陣|阵[zhen4]

Tra từ liên quan