Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thỏa thích (thành ngữ)
hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
đợt không khí lạnh; LT:股[gu3]
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
Bắc và Nam Hàn; quan hệ hai miền Triều Tiên
biến thể của 寒磣|寒碜[han2 chen5]
xấu xí; đáng xấu hổ; chế nhạo
Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
Thành phố và huyện Hàn Thành ở Thiểm Tây
thành phố Hancheng, Thiểm Tây
Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
huyện Hancheng, Thiểm Tây
mùi cơ thể
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
viết tắt của 函授大學|函授大学[han2 shou4 da4 xue2], đại học hàm thụ
khí hậu vùng cực
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
sóng
thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc; cũng là huyện Handan
thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc
huyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
bắt chước dáng đi ở Handan (thành ngữ); mù quáng sao chép người khác, có nguy cơ trở thành trò hề
la lên
(Đài Loan) Handel (tên); George Frideric Handel (1685-1759), nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
điểm hàn; (điện tử) mối hàn
biến thể của 涵洞[han2 dong4]
mùa đông lạnh
rung động; làm chấn động; (nghĩa bóng) khuấy động (trái tim ai đó)