Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
hàn

hạn hán

Từ vựng
hán

trước bình minh; hừng đông sắp rạng; (dùng trong tên gọi)

Từ vựng
hàn

khô; nóng

Từ vựng
hān

khao khát; cho

Từ vựng
hàn

mồ hôi; chảy mồ hôi; LT:滴[di1],頭|头[tou2],身[shen1]; cạn lời (vì bất lực, xấu hổ, v.v.) (tiếng lóng Internet dùng như thán từ)

Ngôn ngữ mạng
hán

chứa; bao gồm; cống ngầm

Từ vựng
hàn

đàn ông

Từ vựng
hàn

đại dương; rộng lớn

Từ vựng
hàn

hàn; hàn thiếc

Từ vựng
hán

entalpi

Từ vựng
hàn

hong khô bằng lửa

Từ vựng
hàn

biến thể của 悍[han4]

Từ vựng
hán

ngọc trai hoặc châu báu từng được đặt vào miệng xác chết

Từ vựng
hán

hổ trắng

Từ vựng
hàn

mắt lồi

Từ vựng
hǎn

hiếm

Từ vựng
hàn

bút lông; viết; bút

Từ vựng
hàn

hoa sen

Từ vựng
hǎn

cây cải núi

Từ vựng
hān

nghêu nhỏ (Arca inflata)

Từ vựng
hàn

Aulacophora femoralis

Từ vựng
hān

một cái miệng hoặc khe hở

Từ vựng
hàn

(chó)

Từ vựng
hán

tên của một con sông cổ

Từ vựng
hán

tên một quận ở Hà Bắc

Từ vựng
hān

say sưa

Từ vựng
hàn

biến thể của 焊[han4]

Từ vựng
hàn

biến thể của 焊[han4]

Từ vựng
hán

cầm; chứa đựng

Từ vựng
hàn

cổng làng

Từ vựng