Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
航船
háng chuán

tàu (ví dụ: cung cấp dịch vụ hành khách thường xuyên)

Cụm từ
航次
háng cì

chuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
行当
háng dang

nghề nghiệp; vai diễn (diễn xuất)

Cụm từ
航道
háng dào

đường thủy; kênh tàu

Cụm từ
航段
háng duàn

chặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển

Cụm từ
绗缝
háng féng

chần

Cụm từ
夯歌
hāng gē

bài hát nhịp làm việc của công nhân đầm

Cụm từ
航海
háng hǎi

đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

Cụm từ
航海家
háng hǎi jiā

thuỷ thủ; người đi biển

Cụm từ
航海年表
háng hǎi nián biǎo

lịch thiên văn hàng hải

Cụm từ
航海者
háng hǎi zhě

nhà hàng hải

Cụm từ
夯汉
hāng hàn

người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)

Cụm từ
行行出状元
háng háng chū zhuàng yuán

nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn đặt đủ tình yêu và sự siêng năng

Thành ngữ
行号
háng hào

(máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như sở hữu độc quyền hoặc hợp danh)

Cụm từ
行话
háng huà

biệt ngữ; ngôn ngữ của ngành

Cụm từ
航徽
háng huī

biểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch

Cụm từ
行货
háng huò

hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô

Cụm từ
航迹
háng jì

vệt nước (của tàu); đường bay

Cụm từ
行家
háng jiā

người sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu

Cụm từ
行家里手
háng jiā lǐ shǒu

người sành sỏi; chuyên gia

Cụm từ
航舰
háng jiàn

tàu sân bay (viết tắt của 航空母艦|航空母舰[hang2kong1 mu3jian4])

Viết tắt
行间
háng jiān

giữa các hàng

Cụm từ
杭锦
Háng jǐn

cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭锦后旗
Háng jǐn hòu qí

cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
杭锦旗
Háng jǐn qí

cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
夯具
hāng jù

dụng cụ đầm; cái đầm

Cụm từ
行距
háng jù

khoảng cách dòng

Cụm từ
航空
háng kōng

hàng không

Cụm từ
航空港
háng kōng gǎng

sân bay

Cụm từ
航空公司
háng kōng gōng sī

hãng hàng không; LT:家[jia1]

Cụm từ