Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 20/111

号炮hào pào

号炮: đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu

Cụm từ
好朋友hǎo péng you

好朋友: bạn tốt; (tiếng lóng) kỳ kinh nguyệt

Tiếng lóng xã hội
好评hǎo píng

好评: lời phê bình tích cực; đánh giá tích cực

Cụm từ
好奇hào qí

好奇: tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò; tính hiếu kỳ

Cụm từ
好气hǎo qì

好气: vui vẻ; tâm trạng tốt

Cụm từ
浩气hào qì

浩气: tinh thần hào sảng; khí phách cao thượng

Cụm từ
号旗hào qí

号旗: cờ tín hiệu

Cụm từ
豪气háo qì

豪气: tinh thần hào hùng; chủ nghĩa anh hùng

Cụm từ
好强hào qiáng

好强: háo hức để đứng đầu

Cụm từ
豪强háo qiáng

豪强: bạo chúa; bạo quân; kẻ bắt nạt

Cụm từ
豪气干云háo qì gān yún

豪气干云: nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好起来hǎo qǐ lai

好起来: trở nên tốt hơn; cải thiện; bình phục

Cụm từ
豪情壮志háo qíng zhuàng zhì

豪情壮志: lý tưởng cao cả; khát vọng cao quý

Cụm từ
好奇尚异hào qí shàng yì

好奇尚异: có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
好球hǎo qiú

好球: (thể thao bóng) cú đánh tốt!; đánh hay!; chơi tốt!

Cụm từ
好奇心hào qí xīn

好奇心: hứng thú với điều gì; tò mò; tính tò mò

Cụm từ
好去hǎo qù

好去: thượng lộ bình an; chúc đi đường bình an

Cụm từ
浩然hào rán

浩然: rộng lớn; mênh mông; áp đảo

Cụm từ
好惹hǎo rě

好惹: dễ tính; dễ bị sai khiến

Cụm từ
好人hǎo rén

好人: người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

Cụm từ
好人好事hǎo rén hǎo shì

好人好事: người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu

Cụm từ
好日子hǎo rì zi

好日子: ngày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc

Cụm từ
貉绒háo róng

貉绒: lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng

Cụm từ
好容易hǎo róng yì

好容易: (cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ

Thành ngữ
浩如烟海hào rú yān hǎi

浩如烟海: mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Thành ngữ
耗散hào sàn

耗散: tiêu tán; phung phí

Cụm từ
号丧háo sang

号丧: khóc than; hú hét như tại đám tang

Cụm từ
豪萨语Háo sà yǔ

豪萨语: ngôn ngữ Hausa

Cụm từ
好色hào sè

好色: muốn tình dục; thích dâm dục; dâm đãng; dâm ô; hứng tình

Cụm từ
好色之徒hào sè zhī tú

好色之徒: kẻ dâm đãng; kẻ mê gái; ông già dê

Cụm từ
豪奢háo shē

豪奢: xa hoa; sang trọng

Cụm từ
豪绅háo shēn

豪绅: địa chủ chuyên quyền

Cụm từ
好胜hào shèng

好胜: háo thắng; cạnh tranh; hung hăng

Cụm từ
好生hǎo shēng

好生: (phương ngữ) rất; khá; đúng cách; tốt; kỹ lưỡng

Cụm từ
毫升háo shēng

毫升: mililit

Cụm từ
好事hào shì

好事: thích xen vào việc người khác

Cụm từ
好使hǎo shǐ

好使: dễ sử dụng; hoạt động tốt; để mà; nhằm

Cụm từ
好时Hǎo shí

好时: Hershey's (thương hiệu)

Cụm từ
浩室hào shì

浩室: nhạc house (thể loại nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
耗失hào shī

耗失: (của thứ nên được giữ lại: dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt v.v.) bị mất

Cụm từ
耗时hào shí

耗时: tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)

Cụm từ
好事不出门,恶事传千里hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

好事不出门,恶事传千里: nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好市多Hǎo shì duō

好市多: Costco (chuỗi cửa hàng kho)

Cụm từ
好事多磨hǎo shì duō mó

好事多磨: đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)

Thành ngữ
耗时耗力hào shí hào lì

耗时耗力: tốn nhiều thời gian và công sức

Cụm từ
好事者hào shì zhě

好事者: kẻ nhiều chuyện; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
好事之徒hào shì zhī tú

好事之徒: kẻ nhiều chuyện

Cụm từ
好受hǎo shòu

好受: cảm thấy tốt hơn; dễ chịu hơn

Cụm từ
好手hǎo shǒu

好手: chuyên gia; người chuyên nghiệp

Cụm từ
皓首hào shǒu

皓首: đầu tóc bạc; nghĩa bóng người già

Cụm từ
号手hào shǒu

号手: người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội

Cụm từ
皓首苍颜hào shǒu cāng yán

皓首苍颜: tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối

Thành ngữ
号数hào shù

号数: số trong một dãy; số thứ tự; số seri

Cụm từ
豪爽háo shuǎng

豪爽: thẳng thắn và ngay thẳng; thẳng thắn; rộng rãi

Cụm từ
好睡hǎo shuì

好睡: ngủ ngon

Cụm từ
好说hǎo shuō

好说: dễ xử lý; không thành vấn đề; (đáp lời lịch sự) bạn quá khen

Cụm từ
好说歹说hǎo shuō dǎi shuō

好说歹说: (thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
好似hǎo sì

好似: dường như; giống như

Cụm từ
好死不如赖活着hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

好死不如赖活着: thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
耗损hào sǔn

耗损: lãng phí

Cụm từ