Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
工具人
gōng jù rén

(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ

Tiếng lóng xã hội
工具书
gōng jù shū

sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)

Cụm từ
工具条
gōng jù tiáo

thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)

Cụm từ
工具箱
gōng jù xiāng

hộp công cụ

Cụm từ
公开
gōng kāi

mở; công khai; công cộng; công bố; phát hành

Cụm từ
公开化
gōng kāi huà

công khai; đưa ra ánh sáng

Cụm từ
公开赛
gōng kāi sài

(thể thao) giải vô địch mở; mở (như trong "Giải Mở Rộng Mỹ")

Cụm từ
公开讨论会
gōng kāi tǎo lùn huì

diễn đàn mở

Cụm từ
公开信
gōng kāi xìn

thư ngỏ

Cụm từ
公开钥匙
gōng kāi yào shi

khóa công khai (trong mã hóa)

Cụm từ
公开指责
gōng kāi zhǐ zé

lên án

Cụm từ
公克
gōng kè

gram

Cụm từ
功课
gōng kè

bài tập; giao bài; nhiệm vụ; bài trên lớp; bài học; học hành; LT:門|门[men2]

Cụm từ
工科
gōng kē

ngành kỹ thuật trong học thuật

Cụm từ
攻克
gōng kè

chiếm được; chinh phục; khắc phục; giải quyết

Cụm từ
公筷
gōng kuài

đũa dùng chung

Cụm từ
公款
gōng kuǎn

tiền công

Cụm từ
工况
gōng kuàng

điều kiện làm việc (của thiết bị)

Cụm từ
工矿
gōng kuàng

công nghiệp và khai khoáng

Cụm từ
工矿用地
gōng kuàng yòng dì

khu vực công nghiệp và khai thác mỏ

Cụm từ
功亏一篑
gōng kuī yī kuì

nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
拱廊
gǒng láng

hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)

Cụm từ
功劳
gōng láo

đóng góp; công trạng; sự công nhận

Cụm từ
公历
gōng lì

lịch Gregorian; lịch dương

Cụm từ
公理
gōng lǐ

sự thật hiển nhiên; (toán) tiên đề

Cụm từ
公立
gōng lì

công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)

Cụm từ
公里
gōng lǐ

kilômét

Cụm từ
公厘
gōng lí

milimét

Cụm từ
功利
gōng lì

tính hữu dụng

Cụm từ
功力
gōng lì

công lực; hiệu quả; năng lực; kỹ năng; sức mạnh

Cụm từ