贵重
quý giá
quý giá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim loại quý
›贵贱guì jiànquý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
›贵阳Guì yángthành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]
›贵阳市Guì yáng Shìthành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
›贵阳医学院Guì yáng Yī Xué yuànĐại học Y khoa Quý Dương
›贵宾guì bīnkhách mời danh dự; khách quý; VIP
›贵胄guì zhòuhậu duệ của quý tộc phong kiến
›贵珊瑚guì shān húsan hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.