骨烬 là gì?
骨烬 [gǔ jìn] có nghĩa là tro cốt; hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo).
Nghĩa của từ 骨烬 trong tiếng Việt
- tro cốt
- hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo)
Cách đọc và ghi nhớ 骨烬
骨烬 được đọc là gǔ jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tro cốt; hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .