Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
巩俐
Gǒng Lì

Củng Lợi (1965-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
公两
gōng liǎng

lạng (hectogram)

Cụm từ
公粮
gōng liáng

lương thực thu từ thuế của chính phủ

Cụm từ
公了
gōng liǎo

giải quyết tại toà (ngược lại: 私了[si1 liao3])

Cụm từ
工寮
gōng liáo

(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân

Cụm từ
贡寮
Gòng liáo

Gongliao hoặc Kungliao, thị trấn tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
贡寮乡
Gòng liáo xiāng

khu Gongliao hoặc Kungliao tại thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
功烈
gōng liè

thành tựu

Cụm từ
公理法
gōng lǐ fǎ

phương pháp tiên đề

Cụm từ
功令
gōng lìng

mệnh lệnh

Cụm từ
工龄
gōng líng

thâm niên làm việc; thâm niên

Cụm từ
公里时
gōng lǐ shí

kilômét trên giờ

Cụm từ
巩留
Gǒng liú

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
巩留县
Gǒng liú Xiàn

huyện Cống Lưu hoặc Toqquztara nahiyisi trong Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
公立学校
gōng lì xué xiào

trường công lập

Cụm từ
功利主义
gōng lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị lợi

Cụm từ
公路
gōng lù

đường cao tốc; đường bộ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
公鹿
gōng lù

hươu đực; nai đực

Cụm từ
公路车
gōng lù chē

xe đạp đua (viết tắt của 公路自行車|公路自行车[gong1 lu4 zi4 xing2 che1])

Viết tắt
公论
gōng lùn

dư luận

Cụm từ
公路赛
gōng lù sài

đua xe đường trường

Cụm từ
公路网
gōng lù wǎng

mạng lưới đường bộ

Cụm từ
公路自行车
gōng lù zì xíng chē

xe đạp đua; xe đạp đường trường

Cụm từ
功率
gōng lǜ

tốc độ công việc; công suất (đầu ra)

Cụm từ
躬履
gōng lǚ

đích thân thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
攻略
gōng lüè

(văn học) tấn công và chiếm được; chiến lược; hướng dẫn; chỉ dẫn; cách làm

Cụm từ
功率恶化
gōng lǜ è huà

tổn hao công suất

Cụm từ
功率输出
gōng lǜ shū chū

công suất đầu ra (của thiết bị điện, v.v.)

Cụm từ
公马
gōng mǎ

ngựa đực; ngựa giống; ngựa thiến

Cụm từ
公买公卖
gōng mǎi gōng mài

mua bán với giá cả công bằng

Cụm từ