贵族身份
thân phận quý tộc
thân phận quý tộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tầng lớp quý tộc
›贵族化guì zú huàquá trình quý tộc hoá
›贵族guì zúquý tộc; giới quý tộc; người quý tộc; nhà quý tộc; quý ông; quý bà; tầng lớp quý tộc
›贵池Guì chíQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›贵池区Guì chí QūQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
›贵港Guì gǎngQuý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
›贵德县Guì dé xiànhuyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›贵港市Guì gǎng shìThành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.