孤家寡人
người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)
người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người)…
›孤芳自赏gū fāng zì shǎngbông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến
›孤苦伶仃gū kǔ líng dīngcô đơn và nghèo khổ (thành ngữ)
›孤身只影gū shēn zhī yǐngnghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)
›官逼民反guān bī mín fǎnquan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân
›孤独于世gū dú yú shìmột mình trên đời (thành ngữ)
›孤魂野鬼gū hún yě guǐhồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ); người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào
›官报私仇guān bào sī chóulợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.