Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
古杰拉尔古傑拉爾

Gǔ jié lā ěr

古杰拉尔 là gì?

古杰拉尔 [Gǔ jié lā ěr] có nghĩa là Gujral (tên); Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 古杰拉尔 trong tiếng Việt

  1. Gujral (tên)
  2. Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998

Cách đọc và ghi nhớ 古杰拉尔

古杰拉尔 được đọc là Gǔ jié lā ěr, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Gujral (tên); Inder Kumar Gujral (1919-2012), chính trị gia Janata Ấn Độ, thủ tướng 1997-1998”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan