古迹 là gì?
古迹 [gǔ jì] có nghĩa là di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 古迹 trong tiếng Việt
- di tích lịch sử
- địa điểm lịch sử
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 古迹
古迹 được đọc là gǔ jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .