Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
古迹古蹟

gǔ jì

古迹 là gì?

古迹 [gǔ jì] có nghĩa là di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 古迹 trong tiếng Việt

  1. di tích lịch sử
  2. địa điểm lịch sử
  3. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 古迹

古迹 được đọc là gǔ jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan