古旧
cổ xưa
cổ xưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ xưa; già; cổ kính
›古装gǔ zhuāngtrang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)
›古脊椎动物学gǔ jǐ zhuī dòng wù xuécổ sinh vật học động vật có xương sống
›古色古香gǔ sè gǔ xiāngthú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
›古老肉gǔ lǎo ròuthịt lợn chua ngọt; cũng viết 咕嚕肉|咕噜肉[gu1 lu1 rou4]
›古董gǔ dǒngđồ cổ
›古董滩Gǔ dǒng tānsa mạc Cổ Đông hoặc sa mạc Đồ Cổ ở ải Dương Quan thời Hán 陽關|阳关[Yang2 guan1], đặt tên theo nhiều phát hiện…
›古义gǔ yìnghĩa cổ; nghĩa gốc hoặc nghĩa từ nguyên của một từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.