Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
故交

gù jiāo

故交 là gì?

故交 [gù jiāo] có nghĩa là người quen cũ; bạn cũ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 故交 trong tiếng Việt

  1. người quen cũ
  2. bạn cũ

Cách đọc và ghi nhớ 故交

故交 được đọc là gù jiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người quen cũ; bạn cũ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan