Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 5/92

gān

矸: dùng trong 矸石[gan1 shi2]

Từ vựng
gǎn

秆: thân cây lúa

Từ vựng
竿gān

竿: cây sào

Từ vựng
gān

筸: tên một địa danh ở Hà Nam

Danh từ riêng
gàn

绀: màu tím hoặc màu tía

Từ vựng
gān

肝: gan; LT:葉|叶[ye4],個|个[ge4]; (lóng) cày cuốc thâu đêm (chơi game); (trò chơi điện tử) yêu cầu lặp lại nhiều để tiến bộ; cày

Từ vựng
gān

苷: cam thảo; glycoside

Từ vựng
gān

虷: sâu bọ

Từ vựng
Gàn

赣: biến thể của 贛|赣[Gan4]

Từ vựng
Gàn

赣: viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
gǎn

赶: đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm…

Từ vựng
gān

酐: anhydrit

Từ vựng
gàn

骭: xương ống chân

Từ vựng
gǎn

鳡: cá hoàng can (Elopichthys bambusa)

Từ vựng
戛纳Gā nà

戛纳: Cannes (Pháp)

Cụm từ
肝癌gān ái

肝癌: ung thư gan

Cụm từ
甘氨酸gān ān suān

甘氨酸: glycine (Gly), một loại amino acid

Cụm từ
干巴巴gān bā bā

干巴巴: khô; khô khốc; nhàm chán; nhạt nhẽo

Cụm từ
甘拜下风gān bài xià fēng

甘拜下风: nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ

Cụm từ
甘巴里Gān bā lǐ

甘巴里: Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar…

Cụm từ
甘榜gān bǎng

甘榜: kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai

Cụm từ
干宝Gān Bǎo

干宝: Gan Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của "Tìm kiếm điều siêu nhiên" 搜神記|搜神记[Sou1 shen2 Ji4]

Cụm từ
干杯gān bēi

干杯: nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!; Uống cạn nhé!; nghĩa đen: cạn ly

Cụm từ
干贝gān bèi

干贝: cồi điệp khô; sò điệp khô

Cụm từ
干煸gān biān

干煸: xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)

Cụm từ
干煸豆角gān biān dòu jiǎo

干煸豆角: đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh

Cụm từ
干煸四季豆gān biān sì jì dòu

干煸四季豆: đậu xào kiểu Tứ Xuyên

Cụm từ
干煸土豆丝gān biān tǔ dòu sī

干煸土豆丝: món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)

Cụm từ
干瘪gān biě

干瘪: khô quắt; khô héo; nhăn nheo

Cụm từ
干冰gān bīng

干冰: nước đá khô (tức là CO2 đông lạnh); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
肝病gān bìng

肝病: bệnh gan

Cụm từ
甘比亚Gān bǐ yà

甘比亚: Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
干部gàn bù

干部: cán bộ; quan chức; sĩ quan; người quản lý

Cụm từ
敢不从命gǎn bù cóng mìng

敢不从命: không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
赶不及gǎn bù jí

赶不及: không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
赶不上gǎn bù shàng

赶不上: không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

Cụm từ
干菜gān cài

干菜: rau khô

Cụm từ
干才gàn cái

干才: năng lực; có tài

Cụm từ
干材gàn cái

干材: năng lực; người có năng lực

Cụm từ
干草gān cǎo

干草: cỏ khô

Cụm từ
甘草gān cǎo

甘草: rễ cam thảo

Cụm từ
感测器gǎn cè qì

感测器: cảm biến (Đài Loan)

Cụm từ
肝肠寸断gān cháng cùn duàn

肝肠寸断: nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng

Thành ngữ
干潮gān cháo

干潮: thuỷ triều xuống; nước rút

Cụm từ
赶超gǎn chāo

赶超: vượt qua

Cụm từ
赶车gǎn chē

赶车: lái xe ngựa

Cụm từ
杆秤gǎn chèng

杆秤: cân đòn (một loại cân)

Cụm từ
感触gǎn chù

感触: suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến

Cụm từ
赶出gǎn chū

赶出: đuổi đi

Cụm từ
干脆gān cuì

干脆: thẳng thắn; đi thẳng vào vấn đề; đơn giản; chỉ; có lẽ nên

Cụm từ
干脆利落gān cuì lì luo

干脆利落: (lời nói hoặc hành động) trực tiếp và hiệu quả; không vòng vo

Cụm từ
干脆利索gān cuì lì suo

干脆利索: xem 乾脆利落|干脆利落[gan1 cui4 li4 luo5]

Cụm từ
敢达Gǎn dá

敢达: Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
敢打敢冲gǎn dǎ gǎn chōng

敢打敢冲: can đảm và dũng cảm

Cụm từ
感戴gǎn dài

感戴: chân thành biết ơn

Cụm từ
干打垒gān dǎ lěi

干打垒: đất nện; nhà đất nện

Cụm từ
干打雷,不下雨gān dǎ léi , bù xià yǔ

干打雷,不下雨: có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động

Thành ngữ
甘丹寺Gān dān sì

甘丹寺: tu viện Ganden, tiếng Tạng: dGa' ldan rNam rgyal gling, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
肝胆相照gān dǎn xiāng zhào

肝胆相照: đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Thành ngữ
干道gàn dào

干道: đường trục chính; đường chính; dòng nước chính

Cụm từ