Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
干菜乾菜

gān cài

干菜 là gì?

干菜 [gān cài] có nghĩa là rau khô.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干菜 trong tiếng Việt

rau khô

Cách đọc và ghi nhớ 干菜

干菜 được đọc là gān cài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rau khô”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan