干煸豆角
đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh
đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)
›干煸四季豆gān biān sì jì dòuđậu xào kiểu Tứ Xuyên
›干煸gān biānxào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)
›干燥gān zào(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô…
›干燥剂gān zào jìchất hút ẩm
›干燥机gān zào jīmáy sấy
›干涩gān sèkhô ráp (da); khàn (giọng); khô khan (văn phong)
›干爹gān diēcha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.