干瘪
khô quắt; khô héo; nhăn nheo
khô quắt; khô héo; nhăn nheo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khô héo; gầy gò và nhăn nheo
›干眼症gān yǎn zhèngkhô mắt; khô tuyến lệ (khô tuyến nước mắt, thường do thiếu vitamin A)
›干爽gān shuǎngkhô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát
›干粉gān fěnbột khô
›干燥gān zào(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn; (về da, miệng, v.v.) khô; (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô…
›干粮gān liánglương khô (mang theo khi thám hiểm)
›干癣gān xuǎnbệnh vẩy nến
›干物女gān wù nǚcô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.