Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
干贝乾貝

gān bèi

干贝 là gì?

干贝 [gān bèi] có nghĩa là cồi điệp khô; sò điệp khô.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 干贝 trong tiếng Việt

  1. cồi điệp khô
  2. sò điệp khô

Cách đọc và ghi nhớ 干贝

干贝 được đọc là gān bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cồi điệp khô; sò điệp khô”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan