干贝 là gì?
干贝 [gān bèi] có nghĩa là cồi điệp khô; sò điệp khô.
Nghĩa của từ 干贝 trong tiếng Việt
- cồi điệp khô
- sò điệp khô
Cách đọc và ghi nhớ 干贝
干贝 được đọc là gān bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cồi điệp khô; sò điệp khô”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .