Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
盖头
gài tóu

che phủ; nắp; phủ lên; khăn trùm đầu; mạng che mặt

Cụm từ
改头换面
gǎi tóu huàn miàn

thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi

Thành ngữ
盖瓦
gài wǎ

lợp ngói (mái, sàn, tường v.v.)

Cụm từ
盖碗
gài wǎn

tách trà có nắp

Cụm từ
改为
gǎi wéi

thay đổi thành

Cụm từ
垓下
Gāi xià

tên địa danh cổ, ở tỉnh An Huy

Danh từ riêng
盖县
Gài xiàn

huyện Gai ở Liêu Ninh

Cụm từ
改弦易辙
gǎi xián yì zhé

thay đổi hoàn toàn phương hướng; thay đổi cách tiếp cận

Cụm từ
改写
gǎi xiě

sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
改邪归正
gǎi xié guī zhèng

sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改信
gǎi xìn

cải sang đạo khác

Cụm từ
概型
gài xíng

(toán) một sơ đồ

Cụm từ
概形
gài xíng

sơ đồ (trong hình học đại số)

Cụm từ
概型理论
gài xíng lǐ lùn

lý thuyết sơ đồ (toán)

Cụm từ
改选
gǎi xuǎn

tái bầu cử; bầu lại

Cụm từ
改学
gǎi xué

chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)

Cụm từ
该亚
Gāi yà

Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan

Cụm từ
盖亚那
Gài yà nà

Guyana, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
改样
gǎi yàng

thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
概要
gài yào

tóm tắt

Cụm từ
改业
gǎi yè

thay đổi nghề nghiệp hoặc kinh doanh

Cụm từ
改易
gǎi yì

thay đổi; sửa đổi

Cụm từ
改译
gǎi yì

chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch

Cụm từ
盖印
gài yìn

đóng dấu; đóng mộc (văn bản)

Cụm từ
该隐
Gāi yǐn

Ca-in (tên); Ca-in (nhân vật trong Kinh Thánh), một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo

Cụm từ
该应
gāi yīng

nên

Cụm từ
改用
gǎi yòng

chuyển sang; dùng thay; chuyển sang dùng (cái gì đó khác)

Cụm từ
改元
gǎi yuán

thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)

Cụm từ
改运
gǎi yùn

thay đổi vận mệnh; cải thiện vận may (ví dụ: bằng cách đổi tên hoặc số điện thoại)

Cụm từ
改造
gǎi zào

cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo

Cụm từ