Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 6/92
感到: cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
赶到: vội đến (một nơi)
甘德: huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
赶得及: vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
干等: đợi trong vô vọng; ngồi không chờ đợi
干瞪眼: nhìn chằm chằm bất lực
甘德县: huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
杆弟: người mang gậy (golf)
甘地: (Mahatma) Gandhi
干掉: loại bỏ
干爹: cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
感动: làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
感恩: biết ơn
感恩戴德: vô cùng biết ơn
感恩节: Ngày Lễ Tạ Ơn
感恩图报: biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
干儿: con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
干儿子: con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
感发: làm xúc động và truyền cảm hứng
干饭: cơm trắng (khác với cháo)
干饭: (thông tục) ăn cơm
干粉: bột khô
感奋: cảm động và phấn chấn; tràn đầy nhiệt huyết
感愤: cảm động đến tức giận; phẫn nộ
干俸: thu nhập từ chức vị nhàn rỗi
赶赴: vội vã; lao đến
冮: họ [Gang1]
刚: cứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác
堈: vò đất, chum, bể chứa
堽: gò đất
冈: rặng; đồi
岗: (dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí
戆: ngu ngốc (phương ngữ Ngô)
扛: giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì
扛: biến thể cũ của 扛[gang1]
杠: biến thể của 槓|杠[gang4]
杠: cán khiêng quan tài (xưa); cột dày; thanh; cây gậy; đường kẻ đậm; đánh dấu bằng đường kẻ đậm; mài (dao, cạo râu, v.v.); cãi cọ với; tiêu chuẩn…
港: bến cảng; cảng; LT:個|个[ge4]
肛: dùng trong 脫疘|脱肛[tuo1 gang1]
笐: tre đặt ngang khung gỗ để trữ ngũ cốc ở nơi khí hậu ẩm
纲: dây chính của lưới đánh cá; nguyên tắc chỉ đạo; mắt xích quan trọng; lớp (phân loại); đề cương; chương trình
缸: chum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt; LT:口[kou3]
罁: biến thể cũ của 缸[gang1]
罡: các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
肛: hậu môn; trực tràng
舡: thuyền; tàu
釭: bát treo đèn hoặc cá
钢: thép
鿍: đồi; vùng cao dài và hẹp; (dùng trong địa danh)
尴尬: ngượng ngùng; lúng túng
港澳: Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Macao 澳門|澳门[Ao4 men2]
港澳办: Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院港澳事務辦公室|国务院港澳事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Gang3 Ao4 Shi4 wu4 Ban4 gong1 shi4])
港澳地区: khu vực Hong Kong và Macao
港澳台: Hong Kong 香港, Macao 澳門|澳门 và Đài Loan 臺灣|台湾[Tai2 wan1]
岗巴: huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
钢板: tấm thép
岗巴县: huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
港北: quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
港北区: quận Gangbei của thành phố Guigang 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
冈本: Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)