赶不及
không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
›赶得及gǎn dé jívẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
›赶紧gǎn jǐnvội vàng; không chậm trễ
›赶不上gǎn bù shàngkhông theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
›赶早gǎn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
›赶来gǎn láilao đến
›赶上gǎn shàngtheo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc
›赶出gǎn chūđuổi đi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.