干部
cán bộ; quan chức; sĩ quan; người quản lý
cán bộ; quan chức; sĩ quan; người quản lý
干部 thường mang nghĩa “cán bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 干部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán bộ và quần chúng; quan chức đảng và người dân thường
›干警gàn jǐngcảnh sát; cán bộ công an
›干校gàn xiàotrường cán bộ; Trường Đảng ngày 7 tháng 5 五七幹校|五七干校[Wu3 Qi1 Gan4 xiao4]
›干道gàn dàođường trục chính; đường chính; dòng nước chính
›干饭gàn fàn(thông tục) ăn cơm
›干么gàn máxem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]
›干练gàn liàncó năng lực và kinh nghiệm
›干线gàn xiànđường chính; đường trục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.